phân điểm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (thiên văn học):
    • Thời điểm trong năm khi Mặt Trờivị trí thẳng góc với xích đạo của Trái Đất, làm cho độ dài ngày đêm gần như bằng nhau trên toàn cầu. Đây thời điểm đánh dấu sự bắt đầu của mùa xuân hoặc mùa thu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xuân phân một trong hai phân điểm trong năm, thường rơi vào khoảng ngày 20 hoặc 21 tháng 3.
    • Vào thời điểm phân điểm, Mặt Trời chiếu thẳng vào đường xích đạo.
    • Các nhà thiên văn học tính toán chính xác thời gian xảy ra phân điểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Điểm phân": Cách gọi khác, đồng nghĩa với "phân điểm", thường dùng trong văn phong khoa học trang trọng.
    • Điểm phân mùa thu đánh dấu sự kết thúc của mùa .
  • "Ngày phân điểm": Chỉ ngày cụ thể diễn ra hiện tượng phân điểm.
    • Vào ngày phân điểm, thời gian ban ngày ban đêm dài ngang nhau.
Biến thể từ liên quan
  • Xuân phân: Phân điểm đánh dấu sự bắt đầu của mùa xuân (khoảng 20-21/3).
  • Thu phân: Phân điểm đánh dấu sự bắt đầu của mùa thu (khoảng 22-23/9).
  • Chí điểm: Điểm đối lập với phân điểm, khi Mặt Trờixa xích đạo nhất, đánh dấu sự bắt đầu của mùa hoặc mùa đông (Hạ chí, Đông chí).
Từ đồng nghĩa
  • Điểm phân: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ thời điểm Mặt Trời đi qua xích đạo thiên cầu.
Giải thích khái niệm liên quan
  • Xích đạo thiên cầu: Đường tròn tưởng tượng trên bầu trời, hình chiếu của xích đạo Trái Đất ra ngoài không gian. Vị trí của Mặt Trời so với đường tròn này xác định phân điểm chí điểm.
  1. (thiên) d. Mỗi thời điểm tại đó Mặt trờitrong mặt phẳng xích đạo của Quả đất các tia của chiếu thẳng vào đường xích đạo, mùa xuân hoặc mùa thu bắt đầu (X. Thu phân. Xuân phân).

Từ gần giống

Từ chứa "phân điểm"